- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
chặn trên đúng; supremum (toán)
cận trên đúng; supremum
Cận trên đúng của tập hợp này là năm.
chặn trên đúng; supremum (toán)
cận trên đúng; supremum
Cận trên đúng của tập hợp này là năm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
chặn trên đúng; supremum (toán)
chặn trên đúng; supremum (toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.