- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
đáng công; có lợi; xứng đáng
đáng; có lợi; xứng đáng
Giao dịch này rất đáng giá.
đáng công; có lợi; xứng đáng
đáng; có lợi; xứng đáng
Giao dịch này rất đáng giá.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
đáng công; có lợi; xứng đáng
đáng công; có lợi; xứng đáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.