- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
quy chụp; thổi phồng vấn đề thành vấn đề chính trị nguyên tắc [thành ngữ]
Bạn đừng làm quá mọi chuyện.
quy chụp; thổi phồng vấn đề thành vấn đề chính trị nguyên tắc [thành ngữ]
Bạn đừng làm quá mọi chuyện.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
quy chụp; thổi phồng vấn đề thành vấn đề chính trị nguyên tắc [thành ngữ]
quy chụp; thổi phồng vấn đề thành vấn đề chính trị nguyên tắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.