- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng
Khi nào trò chơi này ra mắt?
ra mắt; đưa vào sử dụng; lên mạng (trực tuyến)
Tính năng mới này khi nào sẽ được đưa vào sử dụng?
đạt tiêu chuẩn; lên mạng (trực tuyến); ra mắt (sản phẩm/dịch vụ)
lên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng
Khi nào trò chơi này ra mắt?
ra mắt; đưa vào sử dụng; lên mạng (trực tuyến)
Tính năng mới này khi nào sẽ được đưa vào sử dụng?
đạt tiêu chuẩn; lên mạng (trực tuyến); ra mắt (sản phẩm/dịch vụ)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
lên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng
lên mạng; trực tuyến; đưa lên mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sản phẩm này đã đạt tiêu chuẩn rồi.
người chỉ đạo cấp trên (trong băng đảng, mạng lưới gián điệp...); đường giới hạn trên; (sản phẩm/dịch vụ) ra mắt; đi vào hoạt động; lên mạng
Anh ấy là người quản lý của tôi.
Sản phẩm này đã đạt tiêu chuẩn rồi.
người chỉ đạo cấp trên (trong băng đảng, mạng lưới gián điệp...); đường giới hạn trên; (sản phẩm/dịch vụ) ra mắt; đi vào hoạt động; lên mạng
Anh ấy là người quản lý của tôi.