- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
(tàu hỏa) chiều lên (hướng về thủ đô); đi lên
đi ngược dòng (nói về thuyền bè); (đường) chiều lên; tăng lên
nộp (văn bản) lên cấp trên; hướng lên trên (đường/tàu)
Xin hãy gửi tài liệu lên cấp trên.
(tàu hỏa) chiều lên (hướng về thủ đô); đi lên
đi ngược dòng (nói về thuyền bè); (đường) chiều lên; tăng lên
nộp (văn bản) lên cấp trên; hướng lên trên (đường/tàu)
Xin hãy gửi tài liệu lên cấp trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.