- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên
Anh ấy rất kính trọng tổ tiên của mình.
thế hệ trước; bậc trên; tổ tiên
Anh ấy rất kính trọng những người lớn tuổi của mình.
thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên
Anh ấy rất kính trọng tổ tiên của mình.
thế hệ trước; bậc trên; tổ tiên
Anh ấy rất kính trọng những người lớn tuổi của mình.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên
thế hệ trước; tổ tiên; bậc trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.