- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
phía trên; bên trên; mặt trên(kế thừa)
Sách ở phía trên.
phía trên; bên trên; mặt trên(kế thừa)
phía trên; bên trên; mặt trên(kế thừa)
Xin hãy nhìn lên trên.
phía trên; bên trên; mặt trên(kế thừa)
Sách ở phía trên.
phía trên; bên trên; mặt trên(kế thừa)
phía trên; bên trên; mặt trên(kế thừa)
Xin hãy nhìn lên trên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
phía trên; bên trên; mặt trên
phía trên; bên trên; mặt trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phía trên; bên trên; mặt trên(kế thừa)
Trên cuốn sách có tên của tôi.
phía trên; bên trên; cấp trên(kế thừa)
phía trên; bên trên; cấp trên(kế thừa)
Những người ở trên đều đồng ý rồi.
như đã đề cập trên; nói trên; trên đây(kế thừa)
Trên đó viết gì vậy?
phía trên; bên trên; mặt trên(kế thừa)
Trên cuốn sách có tên của tôi.
phía trên; bên trên; cấp trên(kế thừa)
phía trên; bên trên; cấp trên(kế thừa)
Những người ở trên đều đồng ý rồi.
như đã đề cập trên; nói trên; trên đây(kế thừa)
Trên đó viết gì vậy?