- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
thắp hương; dâng hương (tại chùa hoặc đền)
Chúng tôi đi chùa thắp hương.
thắp hương; dâng hương (tại chùa hoặc đền)
Chúng tôi đi chùa thắp hương.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
thắp hương; dâng hương (tại chùa hoặc đền)
thắp hương; dâng hương (tại chùa hoặc đền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.