- 一nhất(đường nằm ngang (ranh giới))
- 卜bốc(nét chỉ xuống phía dưới)
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
xuống ngựa; (bóng) bỏ dở (dự án); dừng (công trình)
Chúng ta không thể bỏ dự án này.
xuống ngựa; (bóng) đình chỉ dự án; cách chức
Anh ấy đã xuống ngựa.
xuống ngựa; (bóng) bỏ dở (dự án); dừng (công trình)
Chúng ta không thể bỏ dự án này.
xuống ngựa; (bóng) đình chỉ dự án; cách chức
Anh ấy đã xuống ngựa.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.