- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chẳng ra gì; không ra hồn; nửa nạc nửa mỡ [thành ngữ]
Anh ấy đã kết giao với một vài người bạn không đứng đắn.
chẳng ra gì; không ra hồn; nửa nạc nửa mỡ [thành ngữ]
Anh ấy đã kết giao với một vài người bạn không đứng đắn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
chẳng ra gì; không ra hồn; nửa nạc nửa mỡ [thành ngữ]
chẳng ra gì; không ra hồn; nửa nạc nửa mỡ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.