- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phải là quá lời; không ngoa
Nói anh ấy rất thông minh không phải là nói quá.
không quá đáng; không ngoa
Nói anh ấy là một thiên tài, một chút cũng không quá lời.
không phải là quá đáng; không sai
không phải là quá lời; không ngoa
Nói anh ấy rất thông minh không phải là nói quá.
không quá đáng; không ngoa
Nói anh ấy là một thiên tài, một chút cũng không quá lời.
không phải là quá đáng; không sai
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
không phải là quá lời; không ngoa
không phải là quá lời; không ngoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.