- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bỏ dở nửa chừng; để đó cho qua [thành ngữ]
bỏ dở giữa chừng; để đó cho qua [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
bỏ dở nửa chừng; để đó cho qua [thành ngữ]
bỏ dở giữa chừng; để đó cho qua [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
bỏ dở nửa chừng; để đó cho qua [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.