- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
Hàng hóa ở cửa hàng này đều có một giá duy nhất.
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
Hàng hóa ở cửa hàng này đều là giá niêm yết.
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
Hàng hóa ở cửa hàng này đều có một giá duy nhất.
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
Hàng hóa ở cửa hàng này đều là giá niêm yết.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.