- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(văn) chẳng phải cũng…?; thật…biết bao!
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
(văn) chẳng phải cũng…?; thật…biết bao!
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
(văn) chẳng phải cũng…?; thật…biết bao!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.