- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tầm thường; khác tục; thanh cao
Màn trình diễn của anh ấy rất ấn tượng.
không tầm thường; thanh tao; phong nhã
Màn trình diễn của anh ấy không tầm thường.
không tầm thường; khác tục; thanh cao
Màn trình diễn của anh ấy rất ấn tượng.
không tầm thường; thanh tao; phong nhã
Màn trình diễn của anh ấy không tầm thường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
không tầm thường; khác tục; thanh cao
không tầm thường; khác tục; thanh cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.