- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nghiêng lệch; thẳng đứng; không thiên lệch
Cái cây này mọc không nghiêng.
không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị
Anh ấy là một người công bằng.
không thiên lệch; công bằng
không nghiêng lệch; thẳng đứng; không thiên lệch
Cái cây này mọc không nghiêng.
không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị
Anh ấy là một người công bằng.
không thiên lệch; công bằng
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
không nghiêng lệch; thẳng đứng; không thiên lệch
không nghiêng lệch; thẳng đứng; không thiên lệch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc rất công bằng.
Anh ấy làm việc rất công bằng.