- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hết sức; không tận lực; thiếu cố gắng
Anh ấy làm việc không hết sức.
không cố gắng; thiếu nỗ lực; làm không hết sức
Anh ấy làm việc không hiệu quả.
không hết sức; không tận lực; thiếu cố gắng
Anh ấy làm việc không hết sức.
không cố gắng; thiếu nỗ lực; làm không hết sức
Anh ấy làm việc không hiệu quả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.