- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chỉ; không phải chỉ
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
không chỉ; không chỉ là
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
không chỉ; không đơn thuần chỉ
không chỉ; không phải chỉ
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
không chỉ; không chỉ là
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
không chỉ; không đơn thuần chỉ
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
không chỉ; không phải chỉ
không chỉ; không phải chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.