- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chán; không nhàm
Anh ấy học tiếng Trung không biết chán.
không chán; không ngại
Anh ấy không ngại phiền phức mà giải thích.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chán; không nhàm
Anh ấy học tiếng Trung không biết chán.
không chán; không ngại
Anh ấy không ngại phiền phức mà giải thích.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chán; không nhàm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.