- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể đo lường; vô lượng; khôn lường
Tiềm năng của anh ấy là không thể lường trước được.
không thể ước lượng; vô lượng; không thể đánh giá hết
không thể đo lường; vô lượng [thành ngữ]
Tiềm năng của anh ấy là không thể đo lường được.
không thể đo lường; vô lượng; khôn lường
Tiềm năng của anh ấy là không thể lường trước được.
không thể ước lượng; vô lượng; không thể đánh giá hết
không thể đo lường; vô lượng [thành ngữ]
Tiềm năng của anh ấy là không thể đo lường được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
không thể đo lường; vô lượng; khôn lường
không thể đo lường; vô lượng; khôn lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.