- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vượt trội hơn người; xuất chúng; khác biệt hẳn [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật phi thường.
khác biệt xuất chúng; vượt trội hơn người [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật xuất sắc.
khác biệt vượt trội; xuất chúng khác người [thành ngữ]
vượt trội hơn người; xuất chúng; khác biệt hẳn [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật phi thường.
khác biệt xuất chúng; vượt trội hơn người [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật xuất sắc.
khác biệt vượt trội; xuất chúng khác người [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
vượt trội hơn người; xuất chúng; khác biệt hẳn [thành ngữ]
vượt trội hơn người; xuất chúng; khác biệt hẳn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.