- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không có một xu dính túi [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy không có một xu dính túi.
nghèo rớt mồng tơi; trắng tay như rửa [thành ngữ]
không có một xu dính túi [thành ngữ]
không có một xu dính túi [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy không có một xu dính túi.
nghèo rớt mồng tơi; trắng tay như rửa [thành ngữ]
không có một xu dính túi [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
không có một xu dính túi [thành ngữ]
không có một xu dính túi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.