- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
số trừu tượng (số không kèm đơn vị)
số trừu tượng (số không kèm đơn vị)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số trừu tượng (số không kèm đơn vị)
số trừu tượng (số không kèm đơn vị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.