- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
Người này rất không linh hoạt.
không linh hoạt; thiếu khéo léo; không thông tình đạt lý
Anh ấy là một người rất không khéo léo.
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
Người này rất không linh hoạt.
không linh hoạt; thiếu khéo léo; không thông tình đạt lý
Anh ấy là một người rất không khéo léo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.