- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không lắm; không mấy; không lớn lắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không lắm; không mấy; không lớn lắm
中不很;不太;程度不深bù hěn; bù tài; chéngdù bù shēn
Anh ấy không thích ăn cay lắm.
Tôi không hiểu lắm câu hỏi này.
không lớn; không mấy; không thường xuyên
中不经常;很少发生bù jīngcháng; hěn shǎo fāshēng
Anh ấy không thường xuyên đến đây.
Cô ấy ít khi ra ngoài, thích ở nhà hơn.
không lắm; không mấy; không lớn lắm
中不很;不太;程度不深bù hěn; bù tài; chéngdù bù shēn
Anh ấy không thích ăn cay lắm.
Tôi không hiểu lắm câu hỏi này.
không lớn; không mấy; không thường xuyên
中不经常;很少发生bù jīngcháng; hěn shǎo fāshēng
Anh ấy không thường xuyên đến đây.
Cô ấy ít khi ra ngoài, thích ở nhà hơn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.