- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
gần đúng; xêm xêm
Nghĩa của hai từ này khá giống nhau.
gần đúng; tạm được; không sai lắm
Kích thước này vừa phải.
gần đúng; tạm được; không tệ lắm
Kết quả này không tệ.
gần đúng; xêm xêm
Nghĩa của hai từ này khá giống nhau.
gần đúng; tạm được; không sai lắm
Kích thước này vừa phải.
gần đúng; tạm được; không tệ lắm
Kết quả này không tệ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
gần đúng; xêm xêm
gần đúng; xêm xêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.