- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hợp nhau; không ưa nhau; khó chịu (về người)
Người này rất khó chịu.
không hợp nhau; không ưa nhau
Hai người họ không hợp nhau.
không hợp nhau; không ưa nhau; khó chịu (về người)
Người này rất khó chịu.
không hợp nhau; không ưa nhau
Hai người họ không hợp nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
không hợp nhau; không ưa nhau; khó chịu (về người)
không hợp nhau; không ưa nhau; khó chịu (về người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.