- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
giai đoạn trơ; thời kỳ bất ứng (sinh lý học)
Thời kỳ không đáp ứng là một khái niệm trong sinh học.
giai đoạn trơ; thời kỳ bất ứng (sinh lý học)
Thời kỳ không đáp ứng là một khái niệm trong sinh học.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
giai đoạn trơ; thời kỳ bất ứng (sinh lý học)
giai đoạn trơ; thời kỳ bất ứng (sinh lý học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.