- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nỡ; không chịu đựng được
Tôi thật sự không đành lòng nhìn anh ấy như vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
không nỡ; không chịu đựng được
Tôi thật sự không đành lòng nhìn anh ấy như vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nỡ; không chịu đựng được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.