- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
đúng nghĩa đen; một trăm phần trăm; không kém một ly [thành ngữ]
Anh ta là một kẻ lừa đảo đúng nghĩa.
đúng nghĩa đen; không bớt không thêm; trăm phần trăm [thành ngữ]
Anh ta là một kẻ lừa đảo đúng nghĩa.
đúng nghĩa đen; hoàn toàn; không bớt không thêm [thành ngữ]
đúng nghĩa đen; một trăm phần trăm; không kém một ly [thành ngữ]
Anh ta là một kẻ lừa đảo đúng nghĩa.
đúng nghĩa đen; không bớt không thêm; trăm phần trăm [thành ngữ]
Anh ta là một kẻ lừa đảo đúng nghĩa.
đúng nghĩa đen; hoàn toàn; không bớt không thêm [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
đúng nghĩa đen; một trăm phần trăm; không kém một ly [thành ngữ]
đúng nghĩa đen; một trăm phần trăm; không kém một ly [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta là một kẻ lừa đảo hoàn toàn.
Anh ta là một kẻ lừa đảo hoàn toàn.