- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất kính; thiếu tôn trọng
Anh ấy rất bất kính với người lớn tuổi.
bất kính; thiếu tôn trọng
bất kính; thiếu tôn trọng (đối với bề trên)
không có gì; đừng khách sáo
bất kính; thiếu tôn trọng
Anh ấy rất bất kính với người lớn tuổi.
bất kính; thiếu tôn trọng
bất kính; thiếu tôn trọng (đối với bề trên)
không có gì; đừng khách sáo
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
bất kính; thiếu tôn trọng
bất kính; thiếu tôn trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.