- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hiểu lẽ phải; không thông sự lý [thành ngữ]
Anh ấy thật sự là một người không hiểu chuyện.
không hiểu lẽ phải; không thông sự lý [thành ngữ]
Anh ấy thật sự là một người không hiểu chuyện.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
không hiểu lẽ phải; không thông sự lý [thành ngữ]
không hiểu lẽ phải; không thông sự lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.