- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phải người một nhà thì không bước qua một cửa [thành ngữ]
Không phải người một nhà thì không vào một cửa, chúng ta là một cặp trời sinh.
người không cùng nhà thì không vào cùng cửa (duyên phận đưa người đến với nhau) [thành ngữ]
Không phải người một nhà thì không vào một cửa, chúng ta định sẵn là phải ở bên nhau.
không phải người một nhà thì không bước qua một cửa (người có duyên mới nên đôi) [thành ngữ]
không phải người một nhà thì không bước qua một cửa [thành ngữ]
Không phải người một nhà thì không vào một cửa, chúng ta là một cặp trời sinh.
người không cùng nhà thì không vào cùng cửa (duyên phận đưa người đến với nhau) [thành ngữ]
Không phải người một nhà thì không vào một cửa, chúng ta định sẵn là phải ở bên nhau.
không phải người một nhà thì không bước qua một cửa (người có duyên mới nên đôi) [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
không phải người một nhà thì không bước qua một cửa [thành ngữ]
không phải người một nhà thì không bước qua một cửa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.