- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đúng vị; (bóng) không ổn; cảm thấy khó chịu; không thoải mái trong lòng
Món canh này không đúng vị.
không đúng vị; có gì đó không ổn; (bóng) cảm thấy khó chịu; bứt rứt
Chuyện này nghe có vẻ không ổn lắm.
không đúng vị; có gì đó không ổn; (bóng) cảm thấy khó chịu; không vui trong lòng
không đúng vị; (bóng) không ổn; cảm thấy khó chịu; không thoải mái trong lòng
Món canh này không đúng vị.
không đúng vị; có gì đó không ổn; (bóng) cảm thấy khó chịu; bứt rứt
Chuyện này nghe có vẻ không ổn lắm.
không đúng vị; có gì đó không ổn; (bóng) cảm thấy khó chịu; không vui trong lòng
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
không đúng vị; (bóng) không ổn; cảm thấy khó chịu; không thoải mái trong lòng
không đúng vị; (bóng) không ổn; cảm thấy khó chịu; không thoải mái trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mùi vị của món canh này hơi lạ.
không ổn; có gì đó không đúng; đáng ngờ
sai; không đúng; kỳ lạ
Hôm nay anh ấy trông có vẻ không ổn.
sai; không đúng; không phải vậy
Hôm nay anh ấy trông có vẻ không ổn lắm.
không đúng vị; cảm thấy khó chịu; thấy không ổn
không phải mùi vị đúng; cảm thấy khó chịu; không ổn; buồn bực trong lòng
Hôm nay anh ấy trông có vẻ không vui.
Mùi vị của món canh này hơi lạ.
không ổn; có gì đó không đúng; đáng ngờ
sai; không đúng; kỳ lạ
Hôm nay anh ấy trông có vẻ không ổn.
sai; không đúng; không phải vậy
Hôm nay anh ấy trông có vẻ không ổn lắm.
không đúng vị; cảm thấy khó chịu; thấy không ổn
không phải mùi vị đúng; cảm thấy khó chịu; không ổn; buồn bực trong lòng
Hôm nay anh ấy trông có vẻ không vui.