- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chuẩn; không đạt tiêu chuẩn
Phát âm này không chuẩn.
sai; không đúng
không chuẩn; không đúng chuẩn (về phát âm hoặc cách dùng từ)
Phát âm tiếng Trung của anh ấy không chuẩn.
không chuẩn; không đạt tiêu chuẩn
Phát âm này không chuẩn.
sai; không đúng
không chuẩn; không đúng chuẩn (về phát âm hoặc cách dùng từ)
Phát âm tiếng Trung của anh ấy không chuẩn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
không chuẩn; không đạt tiêu chuẩn
không chuẩn; không đạt tiêu chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.