- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
Tôi dùng cây gãi lưng để gãi ngứa.
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
Tôi dùng cây gãi lưng để gãi ngứa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.