- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất trắc; rủi ro; tai họa bất ngờ
Để phòng ngừa bất trắc.
bất trắc; tai họa bất ngờ
Cuộc đời luôn có những điều bất trắc.
chuyện không may; sự cố đáng tiếc
Cuộc đời bất trắc, không ai có thể đoán trước được.
bất trắc; rủi ro; tai họa bất ngờ
Để phòng ngừa bất trắc.
bất trắc; tai họa bất ngờ
Cuộc đời luôn có những điều bất trắc.
chuyện không may; sự cố đáng tiếc
Cuộc đời bất trắc, không ai có thể đoán trước được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
bất trắc; rủi ro; tai họa bất ngờ
bất trắc; rủi ro; tai họa bất ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bất trắc; điều bất ngờ; tai hoạ khôn lường
Xảy ra chuyện bất trắc.
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
Cuộc đời vô thường.
bất trắc; điều bất ngờ; tai hoạ khôn lường
Xảy ra chuyện bất trắc.
bất trắc; hiểm họa khó lường; (văn) sâu thẳm khôn dò
Cuộc đời vô thường.