- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(th成ngữ) không muốn để thua kém người khác
Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ, không muốn thua kém người khác.
không chịu thua kém người khác [thành ngữ]
Anh ấy học rất chăm chỉ, không cam chịu thua kém người khác.
(th成ngữ) không muốn để thua kém người khác
Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ, không muốn thua kém người khác.
không chịu thua kém người khác [thành ngữ]
Anh ấy học rất chăm chỉ, không cam chịu thua kém người khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(th成ngữ) không muốn để thua kém người khác
(th成ngữ) không muốn để thua kém người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.