- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không có gì; không khách sáo
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.
không có gì; không cần khách sáo
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.
không cần khách sáo; không có gì đâu
không có gì; không khách sáo
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.
không có gì; không cần khách sáo
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.
không cần khách sáo; không có gì đâu
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
không có gì; không khách sáo
không có gì; không khách sáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng khách sáo, mời ngồi.
Đừng khách sáo, mời ngồi.