- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết; chẳng hay
中没有了解或认识某事méiyǒu liǎojiě huò rènshi mǒu shì
Tôi không biết anh ấy tên gì.
Tôi không biết.
Tôi hết lời để nói.
Tôi không biết nên nói gì cả...
Tôi thật sự không biết.
không biết; chẳng hay
中没有了解或认识某事méiyǒu liǎojiě huò rènshi mǒu shì
Tôi không biết anh ấy tên gì.
Tôi không biết.
Tôi hết lời để nói.
Tôi không biết nên nói gì cả...
Tôi thật sự không biết.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết; chẳng hay
không biết; chẳng hay
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
không biết; không hay
中不了解;没有知道bù liǎojiě;méiyǒu zhīdào
Tôi không biết anh ấy đã đi đâu.
không biết; chẳng hay
中没有了解或认识到某事méiyǒu liǎojiě huò rènshi dào mǒu shì
Anh ấy đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
không nhận (thua, khó khăn, mệt mỏi...); không chịu thừa nhận
中不承认或不愿意接受某种情况bù chéngrèn huòzhě búyuànyì jiēshòu mǒuzhǒng qíngkuàng
Anh ấy làm việc không biết mệt mỏi.
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
không biết; không hay
中不了解;没有知道bù liǎojiě;méiyǒu zhīdào
Tôi không biết anh ấy đã đi đâu.
không biết; chẳng hay
中没有了解或认识到某事méiyǒu liǎojiě huò rènshi dào mǒu shì
Anh ấy đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
không nhận (thua, khó khăn, mệt mỏi...); không chịu thừa nhận
中不承认或不愿意接受某种情况bù chéngrèn huòzhě búyuànyì jiēshòu mǒuzhǒng qíngkuàng
Anh ấy làm việc không biết mệt mỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.