- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hay không biết; bất tri bất giác [thành ngữ]
中没有意识到;在不知道的情况下发生méiyǒu yìshí dào;zài bù zhīdào de qíngkuàng xià fāshēng
Anh ấy đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
không hay không biết; bất tri bất giác [thành ngữ]
中没有意识到;在不知道的情况下发生méiyǒu yìshí dào;zài bù zhīdào de qíngkuàng xià fāshēng
Anh ấy đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
không hay không biết; bất tri bất giác [thành ngữ]
không hay không biết; bất tri bất giác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.