- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết có bao nhiêu; vô số kể [thành ngữ]
Những chuyện như vậy nhiều không đếm xuể.
vô số trường hợp tương tự; nhiều không biết bao nhiêu mà kể [thành ngữ]
Những ví dụ như vậy nhiều vô kể.
không biết có bao nhiêu; vô số kể [thành ngữ]
Những chuyện như vậy nhiều không đếm xuể.
vô số trường hợp tương tự; nhiều không biết bao nhiêu mà kể [thành ngữ]
Những ví dụ như vậy nhiều vô kể.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
không biết có bao nhiêu; vô số kể [thành ngữ]
không biết có bao nhiêu; vô số kể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.