- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta đúng là một người không biết tốt xấu.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta đúng là một người không biết điều.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ](kế thừa)
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta đúng là một người không biết tốt xấu.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta đúng là một người không biết điều.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ](kế thừa)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta không biết điều, không nghe lời khuyên của tôi.
Anh ta không biết điều, không nghe lời khuyên của tôi.