- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết lý do tại sao [thành ngữ]
Anh ấy không biết lý do, đành phải hỏi người khác.
không biết phải làm gì; bối rối không biết xử trí ra sao [thành ngữ]
Anh ấy không biết phải làm gì, đành đứng đó.
không biết lý do tại sao [thành ngữ]
Anh ấy không biết lý do, đành phải hỏi người khác.
không biết phải làm gì; bối rối không biết xử trí ra sao [thành ngữ]
Anh ấy không biết phải làm gì, đành đứng đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
không biết lý do tại sao [thành ngữ]
không biết lý do tại sao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.