- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Không trải qua một việc, không trưởng thêm một phần trí tuệ; có trải mới hay [thành ngữ]
Không trải qua một việc, không tăng thêm một trí khôn.
Không trải qua việc, không thêm khôn; có va vấp mới trưởng thành [thành ngữ]
Không trải qua một việc, không trưởng thêm một phần trí tuệ; có trải mới hay [thành ngữ]
Không trải qua một việc, không tăng thêm một trí khôn.
Không trải qua việc, không thêm khôn; có va vấp mới trưởng thành [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Không trải qua một việc, không trưởng thêm một phần trí tuệ; có trải mới hay [thành ngữ]
Không trải qua một việc, không trưởng thêm một phần trí tuệ; có trải mới hay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.