- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể; không thể làm được
中没有能力或条件做某事méiyǒu néngglì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
Tôi không thể đi.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
không thể; không thể làm được
中没有能力或条件做某事méiyǒu néngglì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
Tôi không thể đi.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
không thể; không thể làm được
không thể; không thể làm được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
không thể; không cho phép
中表示没有能力或不允许做某事biǎoshì méiyǒu néngglì huò búyǔnxǔ zuò mǒushì
Bạn không thể đi.
không nên; không hợp; bất hợp
中不应该;不合适bù yīnggāi; bù héshìde
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
không thể; không cho phép
中表示没有能力或不允许做某事biǎoshì méiyǒu néngglì huò búyǔnxǔ zuò mǒushì
Bạn không thể đi.
không nên; không hợp; bất hợp
中不应该;不合适bù yīnggāi; bù héshìde