- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể; không biết (làm gì)
中表示某事不可能发生或某人没有能力做某事biǎoshì mǒushì búkěnéng fāshēng huòzhě mǒurén méiyǒu néngliàng zuò mǒushì
Anh ấy sẽ không đến đâu.
Không có gì thay đổi cả.
Không có gì thay đổi cả.
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
không thể; không biết (làm gì)
中表示某事不可能发生或某人没有能力做某事biǎoshì mǒushì búkěnéng fāshēng huòzhě mǒurén méiyǒu néngliàng zuò mǒushì
Anh ấy sẽ không đến đâu.
Không có gì thay đổi cả.
Không có gì thay đổi cả.
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
không thể; không biết (làm gì); không có khả năng
中不能够;没有可能bù nénggoù;méiyǒu kěnéng
sẽ không; không thể; không biết (làm)
Tôi không biết nói tiếng Hán.
không biết; không thể
中没有能力做某事;不能méiyǒu néngliì zuò mǒushì;búnéng
chưa biết (làm gì); không thể; không có khả năng
中没有学过或没有能力做某事méiyǒu xuéguò huò méiyǒu néngglì zuò mǒu shì
Tôi không biết nói tiếng Trung.
không chút nào; không một chút
中根本不;完全没有gēnběn bù;wánquán méiyǒu
không có gì; không dám (khẩu, Đài Loan)
中用来表示谦虚地拒绝别人的感谢或称赞yònglái biǎoshì qiānxū de jùjué biérén de gǎnxiè huò chēngzàn
Không có gì, đừng bận tâm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể; không biết (làm gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
không thể; không biết (làm gì); không có khả năng
中不能够;没有可能bù nénggoù;méiyǒu kěnéng
sẽ không; không thể; không biết (làm)
Tôi không biết nói tiếng Hán.
không biết; không thể
中没有能力做某事;不能méiyǒu néngliì zuò mǒushì;búnéng
chưa biết (làm gì); không thể; không có khả năng
中没有学过或没有能力做某事méiyǒu xuéguò huò méiyǒu néngglì zuò mǒu shì
Tôi không biết nói tiếng Trung.
không chút nào; không một chút
中根本不;完全没有gēnběn bù;wánquán méiyǒu
không có gì; không dám (khẩu, Đài Loan)
中用来表示谦虚地拒绝别人的感谢或称赞yònglái biǎoshì qiānxū de jùjué biérén de gǎnxiè huò chēngzàn
Không có gì, đừng bận tâm.