- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể tự kiềm chế bản thân; không kìm được lòng
Anh ấy xúc động đến mức không thể tự chủ.
không kìm được lòng; không tự chủ được bản thân
Anh ấy vui đến mức không thể kiềm chế được.
không thể tự kiềm chế bản thân; không kìm được lòng
Anh ấy xúc động đến mức không thể tự chủ.
không kìm được lòng; không tự chủ được bản thân
Anh ấy vui đến mức không thể kiềm chế được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
không thể tự kiềm chế bản thân; không kìm được lòng
không thể tự kiềm chế bản thân; không kìm được lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.