- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nghiêm túc; không cẩu thả
Anh ấy làm việc không cẩu thả.
không cẩu thả; nghiêm túc; đứng đắn
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
Anh ấy luôn cẩn thận trong công việc.
nghiêm túc; không cẩu thả
Anh ấy làm việc không cẩu thả.
không cẩu thả; nghiêm túc; đứng đắn
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
Anh ấy luôn cẩn thận trong công việc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nghiêm túc; không cẩu thả
nghiêm túc; không cẩu thả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cẩn thận; nghiêm túc; không cẩu thả
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
cẩn thận; nghiêm túc; không cẩu thả
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.