- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bằng; kém hơn; không kịp
không bằng; chẳng bằng
Không bằng chúng ta cùng đi.
hạng ba; kém cỏi; loại ba
không bằng; kém hơn; không kịp
không bằng; chẳng bằng
Không bằng chúng ta cùng đi.
hạng ba; kém cỏi; loại ba
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
không bằng; kém hơn; không kịp
không bằng; kém hơn; không kịp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.